Xem ngày tốt - xấu

Chọn ngày để xem hoàng đạo, việc nên làm và cần tránh

Tháng 9 Năm 2026
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN

Thứ 5

10

Tháng 9 năm 2026

32/100Cát - Hung

29 Tháng 7 ÂL · Bính Ngọ

Ngày xấuHắc Đạo
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
Tiết Khí
Bạch Lộ

Tổng quan ngày

Ngày này có phù hợp với việc bạn đang tính?

Ngày Đinh Hợi, 29 Tháng 7 ÂL · Bính Ngọ có nhịp vận có nhiều điểm cần thận trọng, nên ưu tiên sự chắc chắn và tránh quyết định vội. Với mục đích khai trương, điểm tổng hợp nội bộ hiện là 32/100; đây không phải xác suất hay bảo đảm kết quả. Nếu cần chốt một việc lớn, bạn nên dành phần đầu ngày để kiểm tra thông tin, sau đó mới quyết định vào khung giờ hoàng đạo phù hợp.

Trong ngày, các việc đáng ưu tiên là việc thường nhật, sắp xếp nội bộ. Bạn nên hạn chế cưới hỏi, động thổ. Đây là chỉ dẫn để sắp xếp công việc hợp lý hơn, không thay thế việc cân nhắc điều kiện thực tế của bạn.

Nhật vận cá nhân

Hãy lập và lưu một lá số trước khi mở Nhật vận cá nhân.

Việc nên làm

  • Việc thường nhật
  • Sắp xếp nội bộ

!Việc cần tránh

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Đại sự quan trọng
  • Khai trương lớn
  • an táng.

Giờ hoàng đạo

23-01
Sửu
01-03
Dần
03-05
Mão
05-07
Thìn
07-09
Tỵ
09-11
Ngọ
11-13
Mùi
13-15
Thân
15-17
Dậu
17-19
Tuất
19-21
Hợi
21-23
Hoàng đạoHắc đạo

Ngũ Hành

Can Chi: Ngày Đinh Hợi, Hỏa–Thủy (Khắc nhập). Nạp âm: Ốc Thượng Thổ.

• Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Ngày Kỵ

Hôm nay phạm: Dương Công Kỵ Nhật. Ngày đại hung trong hệ Dương Công. Kiêng động thổ, xây cất, cưới hỏi, an táng; hạn chế khai trương, nhậm chức, xuất hành xa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Đinh: Không nên cạo đầu, sửa sang thân thể (bất lợi).

Hợi: Không nên giam cầm, kiện tụng (dễ kéo dài).

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Tiểu Cát: Tốt, may mắn nhỏ

Nhị Thập Bát Tú

• Tên Sao: Sao Tỉnh

• Tên Ngày: Tỉnh — Tốt

• Nên Làm: Nhập học, nhận chức, đào giếng/khơi kênh, động thổ nhẹ, dựng cửa, đi thuyền, chăn nuôi.

• Kiêng Cữ: Tránh làm mộ, đóng quan, chôn cất, tu sửa mồ mả.

Trực Bình

Nên làm: Sửa nhà, giao dịch thường, học hành.

Không nên: Khai trương lớn, an táng.

Sao Tốt: Phúc Sinh

Sao Xấu: Âm Thác

Hướng Xuất Hành

• Hỷ Thần: Tây Nam

• Tài Thần: Chính Nam

• Hạc Thần: Tây Bắc

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sáu khung giờ lặp theo ngày, dùng để chọn thời điểm khởi hành và sắp xếp việc cần ưu tiên.

Đại An

23h–1h và 11h–13h

Tốt

Xuất hành tương đối thuận; làm việc chắc chắn, cầu tài theo hướng ổn định.

Tốc Hỷ

1h–3h và 13h–15h

Tốt

Dễ có tin vui hoặc gặp người hỗ trợ; hợp gặp gỡ, trao đổi và chốt việc gọn.

Lưu Niên

3h–5h và 15h–17h

Cẩn trọng

Công việc có thể chậm hơn dự kiến; nên kiên nhẫn, giữ giấy tờ và lịch hẹn rõ ràng.

Xích Khẩu

5h–7h và 17h–19h

Cẩn trọng

Dễ phát sinh bất đồng khi nói chuyện; nên mềm giọng và tránh tranh hơn thua.

Tiểu Cát

7h–9h và 19h–21h

Tốt

Có lợi cho việc vừa sức, thăm hỏi, hợp tác nhỏ và xử lý phần việc còn dang dở.

Không Vong

9h–11h và 21h–23h

Nên tránh

Không thuận để mạo hiểm hoặc đặt kỳ vọng quá cao; đi lại nên chừa thêm thời gian.

Bảng dự báo các ngày Tốt nhất trong tháng 09/2026

Chọn ngày tốt nhất phù hợp với mục đích

Trợ lý AI